Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 申述 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 申述:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 申述 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnshù] trình bày chi tiết; trình bày tường tận。详细说明。
申述理由。
trình bày rõ lí do.
申述来意。
nói rõ mục đích đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 申

thân:năm thân (khỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 述

thuật:thuật chuyện
申述 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 申述 Tìm thêm nội dung cho: 申述