Cao su chống va đập cửa

Từ: 电冰柜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电冰柜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电冰柜 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànbīngguì] tủ đá; tủ ướp lạnh。一种冷藏装置,工作原理跟电冰箱相同,冷藏温度在0oC以下。简称冰柜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柜

cự:cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)
quỹ:quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)
电冰柜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电冰柜 Tìm thêm nội dung cho: 电冰柜