Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 电冰柜 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànbīngguì] tủ đá; tủ ướp lạnh。一种冷藏装置,工作原理跟电冰箱相同,冷藏温度在0oC以下。简称冰柜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 柜
| cự | 柜: | cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ) |
| quỹ | 柜: | quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo) |

Tìm hình ảnh cho: 电冰柜 Tìm thêm nội dung cho: 电冰柜
