Từ: 电极 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电极:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电极 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànjí] điện cực; cực。电源或电器上用来接通电流的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
电极 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电极 Tìm thêm nội dung cho: 电极