Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 电气试验 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电气试验:
Nghĩa của 电气试验 trong tiếng Trung hiện đại:
diànqì shìyàn thí nghiệm điện
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 试
| thí | 试: | khảo thí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 验
| nghiệm | 验: | nghiệm thấy |

Tìm hình ảnh cho: 电气试验 Tìm thêm nội dung cho: 电气试验
