Cao su chống va đập cửa

Từ: 电疗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电疗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电疗 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànliáo] chữa bệnh bằng điện; điện liệu。物理疗法的一种,利用电器装置发热或电流刺激来治疗疾病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗

liệu:trị liệu, y liệu
lểu:lểu thểu
:vò võ
电疗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电疗 Tìm thêm nội dung cho: 电疗