Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 电话 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànhuà] 1. máy điện thoại。利用电流使两地的人互相交谈的装置,主要由发话器、受话器和线路三部分组成。
2. điện thoại; dây nói。用电话装置传递的话。
打电话
gọi điện thoại
我没有接到他的电话。
tôi chưa nhận được điện thoại của anh ấy.
2. điện thoại; dây nói。用电话装置传递的话。
打电话
gọi điện thoại
我没有接到他的电话。
tôi chưa nhận được điện thoại của anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 话
| thoại | 话: | thần thoại |

Tìm hình ảnh cho: 电话 Tìm thêm nội dung cho: 电话
