Từ: 泥胎儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥胎儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泥胎儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[nítāir] gốm mộc; phôi gốm (chưa nung)。没有经过烧制的陶器坯子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
泥胎儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥胎儿 Tìm thêm nội dung cho: 泥胎儿