Cao su chống va đập cửa

Từ: 电铃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电铃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电铃 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànlíng] chuông điện。利用电磁铁特性通电后使铃发出音响信号的装置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铃

linh:linh (cái chuông): môn linh
电铃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电铃 Tìm thêm nội dung cho: 电铃