Từ: 画境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画境:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画境 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàjīng] cảnh đẹp trong tranh; cảnh trong tranh。图画中的境界。
风景优美,如入画境。
phong cảnh đẹp như bức tranh tuyệt mỹ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 
画境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画境 Tìm thêm nội dung cho: 画境