Từ: 留后路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留后路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 留后路 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúhòulù] để đường rút lui; để lối thoát。办事时防备万一不成而预先留下退路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
留后路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 留后路 Tìm thêm nội dung cho: 留后路