Từ: 畸形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畸形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 畸形 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīxíng] dị dạng; bất thường; quái dị; dị thường。生物体某种部分发育不正常。
畸形发育。
phát dục bất thường.
工业集中在沿海各省的畸形现象正在改变中。
những hiện tượng bất thường tập trung ở các ngành công nghiệp ven biển đang được biến đổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
畸形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 畸形 Tìm thêm nội dung cho: 畸形