Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 畸形 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīxíng] dị dạng; bất thường; quái dị; dị thường。生物体某种部分发育不正常。
畸形发育。
phát dục bất thường.
工业集中在沿海各省的畸形现象正在改变中。
những hiện tượng bất thường tập trung ở các ngành công nghiệp ven biển đang được biến đổi.
畸形发育。
phát dục bất thường.
工业集中在沿海各省的畸形现象正在改变中。
những hiện tượng bất thường tập trung ở các ngành công nghiệp ven biển đang được biến đổi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |

Tìm hình ảnh cho: 畸形 Tìm thêm nội dung cho: 畸形
