Từ: 疙疙瘩瘩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疙疙瘩瘩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疙疙瘩瘩 trong tiếng Trung hiện đại:

[gē·gedādā] không trôi chảy; vướng víu; rắc rối; khó khăn; nan giải; trở ngại; gay go; gập ghềnh; không thuận lợi。(疙疙瘩瘩的)不平滑;不顺利。
路上净是石头子儿,疙疙瘩瘩的,差点绊倒。
trên đường đầy đá, gập ghềnh, suýt nữa thì ngã.
这事情疙疙瘩瘩的,办得很不顺手。
chuyện này gay go làm không được suông sẻ lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疙

ngất:chết ngất
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疙

ngất:chết ngất
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘩

đáp:đáp (bệnh ung nhọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘩

đáp:đáp (bệnh ung nhọt)
疙疙瘩瘩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疙疙瘩瘩 Tìm thêm nội dung cho: 疙疙瘩瘩