Từ: 痛感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痛感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 痛感 trong tiếng Trung hiện đại:

[tònggǎn] 1. cảm nhận sâu sắc; cảm thấy thấm thía。深切地感觉到。
他痛感自己知识贫乏。
anh ấy cảm thấy thấm thía về kiến thức nghèo nàn của mình.
2. cảm thấy đau khổ; cảm thấy đau đớn。疼痛的感觉。
针灸时有轻微的痛感。
khi châm cứu cảm thấy hơi đau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống:thống khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
痛感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痛感 Tìm thêm nội dung cho: 痛感