Từ: 痛觉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痛觉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 痛觉 trong tiếng Trung hiện đại:

[tòngjué] cảm giác đau; cảm giác đau đớn; cảm thấy đau。身体组织因受破坏或受强烈的刺激所产生的感觉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống:thống khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉

dác:dáo dác, dớn dác
giác:giác quan, thính giác
痛觉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痛觉 Tìm thêm nội dung cho: 痛觉