Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 痴情 trong tiếng Trung hiện đại:
[chīqíng] 1. tình si; mối tình si。痴心的爱情。
2. si tình; cuồng dại; mê đắm; phải lòng; mê tít。多情达到痴心的程度。
2. si tình; cuồng dại; mê đắm; phải lòng; mê tít。多情达到痴心的程度。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痴
| se | 痴: | se mình (không được khoẻ) |
| si | 痴: | si mê; ngu si |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 痴情 Tìm thêm nội dung cho: 痴情
