Từ: 瘦削 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘦削:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瘦削 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuxuē] gầy đét; gầy nhom; gầy còm。形容身体或脸很瘦,像是被削过的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘦

sấu:sấu (gầy còm)
xấu:xấu xí, chơi xấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 削

tước:tước vỏ cây
tướt:đi tướt (đi ỉa chảy)
tược:vườn tược
tượt:tượt đầu gối
瘦削 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瘦削 Tìm thêm nội dung cho: 瘦削