Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ê tô trong tiếng Việt:
["- d. Đồ dùng để kẹp chặt một vật gì cho khỏi xê xích và dễ mài, giũa."]Dịch ê tô sang tiếng Trung hiện đại:
夹具 《用来固定工件的装置。也叫卡具。》卡具 《用来固定工件的装置。见〖夹具〗。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ê
| ê | 𠲖: | ê a; ê hề; ủ ê |
| ê | 曀: | (Trời âm thầm mà có gió) |
| ê | 𧙜: | |
| ê | 醯: | ê tiên (cái cân ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tô
| tô | 囌: | lỗ tô (nói nhiều) |
| tô | 甦: | ông Tô Lịch |
| tô | : | tô son, tô tượng |
| tô | 𥗹: | cái tô; tô nước |
| tô | 租: | tô (cho thuê, thuê) |
| tô | 稣: | tô vẽ |
| tô | 穌: | tô vẽ |
| tô | 苏: | sông Tô Lịch |
| tô | 蘇: | sông Tô Lịch |
| tô | 酥: | tô (ngon và dòn; rũ rượi) |

Tìm hình ảnh cho: ê tô Tìm thêm nội dung cho: ê tô
