Từ: ê tô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ê tô:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ê

Nghĩa ê tô trong tiếng Việt:

["- d. Đồ dùng để kẹp chặt một vật gì cho khỏi xê xích và dễ mài, giũa."]

Dịch ê tô sang tiếng Trung hiện đại:

夹具 《用来固定工件的装置。也叫卡具。》
卡具 《用来固定工件的装置。见〖夹具〗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ê

ê𠲖:ê a; ê hề; ủ ê
ê:(Trời âm thầm mà có gió)
ê𧙜: 
ê:ê tiên (cái cân ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tô

:lỗ tô (nói nhiều)
:ông Tô Lịch
󰏋:tô son, tô tượng
𥗹:cái tô; tô nước
:tô (cho thuê, thuê)
:tô vẽ
:tô vẽ
:sông Tô Lịch
:sông Tô Lịch
:tô (ngon và dòn; rũ rượi)
ê tô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ê tô Tìm thêm nội dung cho: ê tô