Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 癞蛤蟆想吃天鹅肉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癞蛤蟆想吃天鹅肉:
Nghĩa của 癞蛤蟆想吃天鹅肉 trong tiếng Trung hiện đại:
[làihámaxiǎngchītiān"éròu] cóc mà đòi ăn thịt thiên nga; ăn mày đòi ăn xôi gấc; ăn chực đòi bánh chưng。比喻痴心妄想,不自量力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 癞
| lại | 癞: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛤
| cáp | 蛤: | cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟆
| mò | 蟆: | con mò (loại kí sinh trùng) |
| mô | 蟆: | cáp mô (ếch nhái các loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃
| cật | 吃: | cật dược (ăn uống) |
| hấc | 吃: | háo hấc (nôn nóng) |
| hất | 吃: | hất cẳng; hất hàm |
| hớt | 吃: | nói hớt |
| khật | 吃: | khật khừ; khật khưỡng |
| ngát | 吃: | thơm ngát |
| ngạt | 吃: | |
| ngật | 吃: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngặt | 吃: | việc ngặt |
| ực | 吃: | nuốt ực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹅
| nga | 鹅: | thiên nga |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉
| nhục | 肉: | cốt nhục |

Tìm hình ảnh cho: 癞蛤蟆想吃天鹅肉 Tìm thêm nội dung cho: 癞蛤蟆想吃天鹅肉
