Từ: 白山黑水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白山黑水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白山黑水 trong tiếng Trung hiện đại:

[báishānhēishuǐ] bạch sơn hắc thuỷ; vùng Đông bắc Trung quốc (Trường Bạch sơn và Hắc Long giang )。长白山和黑龙江,指中国东北地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
白山黑水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白山黑水 Tìm thêm nội dung cho: 白山黑水