Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 白山黑水 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白山黑水:
Nghĩa của 白山黑水 trong tiếng Trung hiện đại:
[báishānhēishuǐ] bạch sơn hắc thuỷ; vùng Đông bắc Trung quốc (Trường Bạch sơn và Hắc Long giang )。长白山和黑龙江,指中国东北地区。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 白山黑水 Tìm thêm nội dung cho: 白山黑水
