Cao su chống va đập cửa

Từ: 白旗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白旗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白旗 trong tiếng Trung hiện đại:

[báiqí] 1. cờ hàng; cờ trắng. 战争中表示投降的旗子
2. cờ liên lạc giữa 2 bên đối địch trong chiến tranh。战争中敌对双方派人互相联络所用的旗子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
:quốc kì
kỳ:quốc kỳ
白旗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白旗 Tìm thêm nội dung cho: 白旗