Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白杨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白杨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白杨 trong tiếng Trung hiện đại:

[báiyáng] 1. bạch dương; dương trắng; cây dương rung。杨树的任一种,其特征是具有柔软而扁平的长叶柄,叶片能在微风中飘动或飞舞。
2. ngân bạch dương。银白杨的俗称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杨

dương:dương thụ; dương liễu
白杨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白杨 Tìm thêm nội dung cho: 白杨