Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch kim
Một tên khác của
ngân
銀 bạc, thứ kim khí quý màu trắng. ◇Thủy hử truyện 傳:
Trọng mông sở tứ bạch kim, quyết bất cảm lĩnh
金, 領 (Đệ thập cửu hồi) Cám ơn ngài cho số bạc, nhưng nhất định không dám nhận.Tên khác của
bạc
鉑 (Platine).

Nghĩa của 白金 trong tiếng Trung hiện đại:

[báijīn] 1. bạch kim; pla-tin。铂的通称。
2. bạc (cách gọi cũ)。古代指银子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
白金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白金 Tìm thêm nội dung cho: 白金