Từ: 白附子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白附子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch phụ tử
Cây nhỏ, thân cao một thước, không có cành, mọc chỗ ẩm thấp, rễ giống
phụ tử
子, dùng làm thuốc.

Nghĩa của 白附子 trong tiếng Trung hiện đại:

[báifùzǐ] bạch phụ tử; cây bạch phụ tử。植物名。毛苌科乌头属,草本植物。茎高一公尺,平滑。叶互生,花顶生,浓青色。果为葖果。其干燥块根含有乌头碱,为一种中药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
白附子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白附子 Tìm thêm nội dung cho: 白附子