Từ: 百倍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百倍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百倍 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎibèi] gấp trăm lần; hết mình; hết sức。形容数量多或程度深(多用于抽象事物)。
百倍努力
cố gắng hết sức mình
精神百倍
rất có tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倍

buạ:goá bụa
bạu:bạu mặt (cau mặt)
bậu:bậu cửa
bội:bội số; gấp bội
bụa:goá bụa
vội:vội vàng
百倍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百倍 Tìm thêm nội dung cho: 百倍