Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 盘羊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘羊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盘羊 trong tiếng Trung hiện đại:

[pányáng] cừu a-ga; cừu sừng xoắn ốc (sống ở vùng Tây bắc, Hoa Bắc...Trung Quốc)。羊的一种,野生,角粗大,向下弯曲,略呈螺旋形,毛厚而长,棕灰色,尾短,四肢强健有力,能爬高山。产于华北、西北等地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

dương:con sơn dương
盘羊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘羊 Tìm thêm nội dung cho: 盘羊