Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cái kẹp quần áo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cái kẹp quần áo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáikẹpquầnáo

Dịch cái kẹp quần áo sang tiếng Trung hiện đại:

衣夹yī jiā

Nghĩa chữ nôm của chữ: cái

cái:bò cái, chó cái
cái𫡔:cái nhà
cái:bò cái, chó cái
cái: 
cái𡡇:giống cái
cái: 
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:cái (chất vôi Calcium)
cái:cái (chất vôi Calcium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kẹp

kẹp: 
kẹp:kìm kẹp; lép kẹp
kẹp:kìm kẹp; lép kẹp

Nghĩa chữ nôm của chữ: quần

quần𠹴:quây quần
quần:quần tụ, quây quần
quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần:quần tụ, quây quần
quần:hợp quần
quần:quần áo
quần:quây quần
quần:quần tập (họp thành đoàn)
quần:quần tập (họp thành đoàn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: áo

áo𪥌:áo não (sâu kín)
áo:Áo (Austria)
áo:áo não (hối tiếc)
áo:áo quần
áo𬡢:bì áo (đồ mặc)
áo:áo quần
áo:áo (chỗ nước hõm vào trong bờ)
áo:áo (mũi giày uốn cong)
cái kẹp quần áo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cái kẹp quần áo Tìm thêm nội dung cho: cái kẹp quần áo