Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 盲肠炎 trong tiếng Trung hiện đại:
[mángchángyán] 1. bệnh viêm ruột thừa。病,多由阑尾炎引起。阑尾部发炎后蔓延到整个盲肠, 就成为盲肠炎。
2. viêm ruột thừa。阑尾炎的俗称。
2. viêm ruột thừa。阑尾炎的俗称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盲
| manh | 盲: | mắt thong manh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠
| tràng | 肠: | dạ tràng |
| trướng | 肠: | cổ trướng |
| trường | 肠: | trường (ruột) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炎
| viêm | 炎: | viêm nhiệt |

Tìm hình ảnh cho: 盲肠炎 Tìm thêm nội dung cho: 盲肠炎
