Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 直心眼儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直心眼儿:
Nghĩa của 直心眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhíxīnyǎnr] 1. lòng dạ ngay thẳng; ngay thẳng。心地直爽。
2. người ngay thẳng; người lòng dạ ngay thẳng。指心地直爽的人。
2. người ngay thẳng; người lòng dạ ngay thẳng。指心地直爽的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 直
| chực | 直: | |
| sực | 直: | sực nhớ |
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 直心眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 直心眼儿
