Từ: 直角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直角 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíjiǎo] góc vuông; góc 90o。两条直线或两个平面垂直相交所成的角。直角为90o。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
直角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直角 Tìm thêm nội dung cho: 直角