Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 絻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絻, chiết tự chữ MIỆN, VẤN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 絻:

絻 miện, vấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絻

Chiết tự chữ miện, vấn bao gồm chữ 絲 免 hoặc 糹 免 hoặc 糸 免 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 絻 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 免
  • ti, ty, tơ, tưa
  • miễn, mém, mấy, mến, mễm, vấn
  • 2. 絻 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 免
  • miên, mịch
  • miễn, mém, mấy, mến, mễm, vấn
  • 3. 絻 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 免
  • mịch
  • miễn, mém, mấy, mến, mễm, vấn
  • miện, vấn [miện, vấn]

    U+7D7B, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mian3, wen4;
    Việt bính: man5 man6;

    miện, vấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 絻

    (Danh) Mũ lễ thời xưa.
    § Thông miện
    .Một âm là vấn.

    (Danh)
    Một loại áo tang mặc không đội mũ, tóc buộc vải gai.

    (Danh)
    Dây phất cầm khi điếu tang gọi là vấn .

    (Động)
    Mặc áo tang, không đội mũ, lấy vải gai buộc tóc.
    ◇Tả truyện : Sử thái tử vấn 使 (Ai Công nhị niên ) Sai thái tử mặc áo tang, không đội mũ, lấy vải gai buộc tóc.

    Nghĩa của 絻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wèn]Bộ: 纟- Mịch
    Số nét: 13
    Hán Việt:
    1. (một loại tang phục)。古代丧服之一。去冠,用布包裹发髻。亦指用这种丧服。
    2. thừng khiêng quan tài。吊丧人所执的绋(引棺索)。

    Chữ gần giống với 絻:

    , , , , , , , , , , , , , 絿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

    Dị thể chữ 絻

    𰬜,

    Chữ gần giống 絻

    , , , , , , , , , 緿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絻 Tự hình chữ 絻 Tự hình chữ 絻 Tự hình chữ 絻

    絻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絻 Tìm thêm nội dung cho: 絻