Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cô tiện
Quê mùa hèn hạ.
◇Nhậm Phưởng 任昉:
Thần lí lư cô tiện, tài vô khả chân trị
臣里閭孤賤, 才無可甄值 (Vị phạm thủy hưng tác cầu lập thái tể bi biểu 為范始興作求立太宰碑表).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 賤
| tiện | 賤: | bần tiện |

Tìm hình ảnh cho: 孤賤 Tìm thêm nội dung cho: 孤賤
