Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 相得益彰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相得益彰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相得益彰 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngdéyìzhāng] Hán Việt: TƯƠNG ĐẮC ÍCH CHƯƠNG
hợp nhau lại càng tăng thêm sức mạnh; cùng bổ sung cho nhau thì càng tốt, càng hay; hợp quần tăng sức mạnh。 指互相帮助,互相补充,更能显出好处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch:ình ịch, ục ịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彰

chương:chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu)
相得益彰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相得益彰 Tìm thêm nội dung cho: 相得益彰