Từ: 相等 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相等:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相等 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngděng] bằng nhau; bằng。 (数目、分量、程度等)彼此一样。
这两个数相等。
hai số này bằng nhau
这两间房子的面积相等。
diện tích hai phòng này bằng nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
相等 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相等 Tìm thêm nội dung cho: 相等