Từ: 真金不怕火炼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真金不怕火炼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 真金不怕火炼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnjīnbùpàhuǒliàn] vàng thật không sợ lửa; cây ngay không sợ chết đứng。比喻坚强或正直的人经得住考验。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怕

phạ:phạ (sợ): phạ tử (sợ chết); phạ sự (sợ rắc rối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炼

luyện:tôi luyện
真金不怕火炼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真金不怕火炼 Tìm thêm nội dung cho: 真金不怕火炼