Cao su chống va đập cửa

Từ: 眼帘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼帘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼帘 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnlián] tầm mắt (chỉ mí mắt và tầm mắt trong tác phẩm văn học)。文学作品中指眼皮或眼内。
一片丰收的景色映入眼帘。
cảnh tượng được mùa thu cả vào trong tầm mắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帘

liêm:liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm
rèm:tấm rèm
眼帘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼帘 Tìm thêm nội dung cho: 眼帘