Cao su chống va đập cửa

Từ: 着处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 着处:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 着处 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuóchǔ] mọi nơi; khắp nơi; khắp chốn。到处;随处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí
着处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 着处 Tìm thêm nội dung cho: 着处