Từ: 人海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân hải
Biển người, hình dung rất nhiều người.Tỉ dụ đời người thế tục.
◎Như:
nhân hải phù trầm
沉 đời người chìm nổi.

Nghĩa của 人海 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénhǎi] biển người。像汪洋大海一样的人群。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
人海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人海 Tìm thêm nội dung cho: 人海