Từ: 睚眦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睚眦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 睚眦 trong tiếng Trung hiện đại:

[yázì] trừng mắt; trợn mắt (oán giận)。发怒时瞪眼睛,借指极小的仇恨。
睚眦之怨
trừng mắt oán hận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睚

nhai:nhai xải (nhìn một cách khinh bỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眦

xế:bóng xế, tuổi xế
睚眦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 睚眦 Tìm thêm nội dung cho: 睚眦