Cao su chống va đập cửa

Từ: 瞠目结舌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞠目结舌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瞠目结舌 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēngmùjiéshé] Hán Việt: XANH MỤC KẾT THIỆT
nghẹn họng nhìn trân trối; nhìn trân trân; nhìn trân nghẹn lời; trố mắt đứng nhìn; nhìn trân trân không nói nên lời vì kinh ngạc hoặc rơi vào thế bí。瞪着眼睛说不出话来,形容受窘或惊呆的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞠

xanh:xanh (nhìn trừng trừng); xanh mục hết thiệt (ngơ ngác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt
瞠目结舌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瞠目结舌 Tìm thêm nội dung cho: 瞠目结舌