Từ: 知底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知底:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知底 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīdǐ] biết rõ; hiểu thấu; hiểu tận gốc rễ; biết rõ nội tình。知道根底或内情。
知根知底
hiểu tận gốc rễ
这事我也不知底。
việc này tôi cũng không hiểu rõ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
知底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知底 Tìm thêm nội dung cho: 知底