Từ: 短拙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短拙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短拙 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnzhuō] nông cạn khù khờ。浅陋笨拙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙

choét:choét mắt
choắt:loắt choắt
choẹt: 
chuyết:chuyết bát (vụng về)
chót:cao chót vót; hạng chót
chút:một chút, chút xíu
nhốt:nhốt lại
suốt:làm việc suốt ngày
sụt:sụt sịt
trút:trút xuống
xọt: 
đúc:đông đúc; đúc kết
短拙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短拙 Tìm thêm nội dung cho: 短拙