Cao su chống va đập cửa

Từ: 短气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短气 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnqì] thiếu tự tin; thiếu lòng tin; chán nản。缺乏自信心;灰心丧气。
振作起来,不要说短气的话。
phấn khởi lên, không nên nói những lời thiếu tự tin.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
短气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短气 Tìm thêm nội dung cho: 短气