Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 短气 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎnqì] thiếu tự tin; thiếu lòng tin; chán nản。缺乏自信心;灰心丧气。
振作起来,不要说短气的话。
phấn khởi lên, không nên nói những lời thiếu tự tin.
振作起来,不要说短气的话。
phấn khởi lên, không nên nói những lời thiếu tự tin.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 短气 Tìm thêm nội dung cho: 短气
