Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 硕果仅存 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硕果仅存:
Nghĩa của 硕果仅存 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuòguǒjǐncún] Hán Việt: THẠC QUẢ CẨN TỒN
cây còn lại quả to; còn lại toàn người tài, sau khi trải qua sàng lọc。比喻经过淘汰,留存下的稀少可贵的人或物。
cây còn lại quả to; còn lại toàn người tài, sau khi trải qua sàng lọc。比喻经过淘汰,留存下的稀少可贵的人或物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 硕
| thạc | 硕: | thạc (to lớn); thạc sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仅
| cẩn | 仅: | thế sở cẩn kiến (có một trên đời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 存
| dòn | 存: | cười dòn, dòn dã; đen dòn |
| giòn | 存: | |
| ròn | 存: | đen ròn |
| sòn | 存: | đẻ sòn sòn |
| tòn | 存: | tòn ten (treo lơ lửng) |
| tồn | 存: | sinh tồn |

Tìm hình ảnh cho: 硕果仅存 Tìm thêm nội dung cho: 硕果仅存
