Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 硝酸钾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硝酸钾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 硝酸钾 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāosuānjiǎ] ni-trát ka-li。无机化合物,分子式KNO3,无色或白色透明晶体或粉末。用来制黑色火药、玻璃等,也用作肥料。通称火硝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硝

tiêu:tiêu (hoá chất)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钾

giáp:giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K)
硝酸钾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 硝酸钾 Tìm thêm nội dung cho: 硝酸钾