Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 碱土金属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碱土金属:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碱土金属 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎntǔjīnshǔ] kim loại kiềm thổ (Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra, các kim loại này bị ô-xy hoá đều có tính kiềm)。铍、镁、钙、锶、钡、镭六种金属元素的统称。碱土金属的氧化物都呈碱性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碱

kiềm:chất kiềm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
碱土金属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碱土金属 Tìm thêm nội dung cho: 碱土金属