Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 躲闪 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǒshǎn] né tránh; tránh; trốn tránh。迅速使身体避开。
小王躲闪不及,和他撞了个满怀。
tránh không kịp, bé Vương đâm sầm vào người anh ấy.
小王躲闪不及,和他撞了个满怀。
tránh không kịp, bé Vương đâm sầm vào người anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 躲
| đoá | 躲: | đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闪
| thiểm | 闪: | thiểm (né tránh, sét) |

Tìm hình ảnh cho: 躲闪 Tìm thêm nội dung cho: 躲闪
