Từ: 磁棒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磁棒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磁棒 trong tiếng Trung hiện đại:

[cíbàng] cột ăng-ten。由锰锌铁氧体或镍锌铁氧体制成的棒,有圆形和扁形两种,常在晶体管收音机中与线圈组成磁性天线,提高收音机的灵敏度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁

từ:từ trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棒

búng:búng tai
bọng:đòn bọng
bổng:bổng cầu
bộng:bộng ong
vóng: 
vổng:vổng lên
磁棒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磁棒 Tìm thêm nội dung cho: 磁棒