Từ: 示众 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 示众:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 示众 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìzhòng] thị chúng (trị tội trước công chúng)。给大家看,特指当众惩罚犯人。
游街示众。
đem tội phạm diễu hành khắp nơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 示

thị:yết thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với:cha với con
示众 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 示众 Tìm thêm nội dung cho: 示众