Cao su chống va đập cửa

Từ: 祈求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祈求:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祈求 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíqiú] khẩn cầu; van xin; cầu khẩn。恳切地希望得到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祈

:kì đảo (cầu thần), kì niên (cầu được mùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
祈求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祈求 Tìm thêm nội dung cho: 祈求