Từ: 神道碑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神道碑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神道碑 trong tiếng Trung hiện đại:

[shéndāobēi] bia mộ; mộ chí。墓道前记载死者事迹的石碑,也指这种碑上的文字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑

bi:(bia)
bia:bia tiến sĩ
bây:bây giờ
bấy:bấy lâu
bịa:bịa đặt
神道碑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神道碑 Tìm thêm nội dung cho: 神道碑